A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

04 biểu công khai chất lượng giáo dục

Biểu mẫu 01

Phòng GD&ĐT huyện Thạnh Trị

Trường Mầm non Tuân Tức

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019 - 2020

 

Stt

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1. Về thể chất:

* Phát triển vận động:

- Trẻ  khỏe mạnh, số cân nặng và chiều cao của trẻ phát triển bình thường theo lứa tuổi

- Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục.

- Giữ được thăng bằng trong một số vận động.

- Trẻ thực hiện phối hợp vận động, phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng. Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp.

- Trẻ thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay: Vận động cổ bàn tay, phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong các hoạt động :

* Dinh dưỡng và sức khỏe:

- Trẻ có một số nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt: Trẻ làm quen với chế độ ăn cơm ăn được các loại thức ăn khác nhau, có thói quen ngủ trưa, đi vệ sinh đúng nơi qui định.

- Làm quen với một số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ của người lớn, chấp nhận đội mũ khi trời nắng, đi giày dép mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

- Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm và biết và tránh một số hành động nguy hiểm.      

 2. Về nhận thức:

- Trẻ khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan sờ, nắm, nhìn, nghe ngửi, nếm, nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

- Trẻ nói được tên và chức năng một số bộ phận của cơ thể khi được hỏi

- Bản thân và những người gần gũi

- Một số con vật, hoa quả.

- Một số phương tiện giao thông.

- Một số màu cơ bản kích thước, hình dạng, số lượng, vị trí không gian. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi kích thước to nhỏ. Đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh. 

3. Về  ngôn ngữ:

- Trẻ nghe và hiểu lời nói: Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động, trả lời các câu hỏi. - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản.

- Trẻ nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng

- Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau

- Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

- Nói to , đủ nghe, lễ phép

- Làm quen với sách

 4. Về tình cảm, kỹ năng xã hội - thẩm mĩ:

- Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp, nhận biết được trạng thái vui, buốn, sợ hãi, biểu lộ cảm xúc, biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc

- Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi, chơi thân thiện với bạn,thực hiện một số yêu cầu của người lớn

- Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh.

 

1. Về thể chất:

- Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động ; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian

- Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay

- Biết cách sử dung các đồ dùng trong sinh hoạt và thực hiện được một số công việc tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe

- Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự

an toàn của bản thân

   - Biết tránh một số vật dụng không an toàn, nơi nguy hiểm và biết tránh một số hành động nguy hiểm.

   2. Về nhận thức:

- Thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh

- Thích được trải nghiệm, làm thí nghiệm để phát hiện sự thay đổi của các sự vật hiện tượng.

- Có một số hiểu biết về gia đình, nghề nghiệp, giao thông....về quê hương Sóc Trăng, danh lam thắng cảnh đẹp của đất nước...

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, lời nói,hình ảnh...)Với ngôn ngữ nói là chủ yếu.

- Có một số biểu tượng về số, hình học, so sánh kích thước, định hướng không gian....

 3. Về ngôn ngữ:

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện

- Trẻ đọc thuộc bài thơ, đồng dao, ca dao…

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với tuổi.

- Có một số kĩ năng ban đầu về đọc và viết, nhận biết chữ cái, có kỹ năng đồ và tô chữ cái.

 4. Về tình cảm và kĩ năng xã hội:

- Có ý thức về bản thân

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

- Có một số phẩm chất cá nhân : mạnh dạn, tự tin, tự lực

- Có một số kĩ năng sống : tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ, kỹ năng tự phục vụ, làm việc nhóm…

- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mẫu giáo.

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm, cảm xúc với người khác, sự vật hiện tượng xung quanh. Nói được những điều mình thích và không thích.

- Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, thích nghe kể chuyện, hát đọc thơ về Bác Hồ.  

 5. Về thẩm mĩ:

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo  hình

- Biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích và đặt tên cho sản phẩm của mình. Biết nhận xét các sản phẩm tạo hình của bạn.

-  Biết giữ gìn sản phẩm khi làm xong.

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật

- Hát được theo giai điệu của bài hát quen thuộc và vận động theo nhịp điệu bài hát bản nhạc (vỗ tay, vận động minh họa…)

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

Chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

1.  Phát triển thể chất

- Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

- Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.

- Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi.

- Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể).

- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

- Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

2. Phát triển nhận thức

- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh.

- Có sự nhạy cảm của các giác quan.

- Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản. 

- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi quen thuộc.

3. Phát triển ngôn ngữ

- Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.

- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ.

- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu.

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói.

- Hồn nhiên trong giao tiếp.

4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mĩ.

- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những ngư­ời gần gũi.

- Có khả năng cảm  nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.

- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt.

- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình…

 

 

1. Phát triển thể chất

- Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

- Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

- Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.

- Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

II. Phát triển nhận thức

- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói...) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

III. Phát triển ngôn ngữ

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày.

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…).

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hàng ngày.

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với

độ tuổi.

- Có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết.

4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

- Có ý thức về bản thân.

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.

- Có một số kĩ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ.

- Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.

5. Phát triển thẩm mỹ

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình.

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

* Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc:

- Về đồ dùng phục vụ trong chế biến và trong ăn uống:

  + Đảm bảo đầy đủ các dụng cụ trong chế biến, các đồ dùng cá nhân cho từng trẻ.

- Về đội ngũ:

  + Bố trí đầy đủ số giáo viên theo quy định: 2 giáo viên/1 lớp (bán trú), 50 trẻ/1 cấp dưỡng.

- Về chất lượng nuôi dưỡng:

  + Đảm bảo cung cấp đủ lượng Kalo cho trẻ khi ở trường (từ 795 – 805 kalo/1 ngày)

+ Đảm bảo đầy đủ và cân đối giữa các chất dinh dưỡng (Đạm - Đường – Béo) trong một bữa ăn.

* Các điều kiện giáo dục:

- Về đồ dùng phục vụ giảng dạy cho giáo viên:

  + Đảm bảo cung cấp đầy đủ một số đồ dùng dạy học phục vụ cho các hoạt động như: Tranh minh họa truyện, thơ; Tranh về môi trường xung quanh, bộ chữ cái, biểu bảng, đàn,...và một số đồ dùng cần thiết (như thảm hoa, thảm cỏ, ti vi, đầu đĩa....)

  + Sưu tầm và trang bị đầy đủ tài liệu, chương trình, hướng dẫn, giáo án mẫu...ở tủ sách chuyên môn cho giáo viên tham khảo.

+ Tổ chức cho giáo viên làm đồ dùng dạy học để phục vụ cho các hoạt động.

- Về đồ dùng, đồ chơi cho trẻ:

+ Đảm bảo đầy đủ các đồ dùng phục vụ cho việc học tập của trẻ như: vở tập tô, vở tập toán, vở tạo hình, vở chữ cái, tranh lô tô, đất nặn, bút màu, viết chì...các loại sổ theo dõi sức khỏe, thể lực của trẻ và sổ bé ngoan.

+ Đảm bảo đầy đủ các đồ chơi ở các góc chơi trong lớp và các đồ chơi ngoài trời như cầu trượt, nhà banh, xích đu, bập bênh... cho trẻ vui chơi.

+ Tăng cường đầu tư góc khám phá khoa học để trẻ trải nghiệm, góc trò chơi dân gian để trẻ được chơi các trò chơi dân gian

- Về đội ngũ:

Bố trí đầy đủ số giáo viên đủ chuẩn đứng lớp: 1 giáo viên/1 lớp (Lớp 2 buổi/ngày), 2 giáo viên/1 lớp (bán trú).

* Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc:

- Về đồ dùng phục vụ trong chế biến và trong ăn uống:

  + Đảm bảo đầy đủ các dụng cụ trong chế biến, các đồ dùng cá nhân cho từng trẻ.

- Về đội ngũ:

  + Bố trí đầy đủ số giáo viên theo quy định: 2 giáo viên/1 lớp (bán trú), 50 trẻ/1 cấp dưỡng.

- Về chất lượng nuôi dưỡng:

  + Đảm bảo cung cấp đủ lượng Kalo cho trẻ khi ở trường (từ 795 – 805 kalo/1 ngày)

+ Đảm bảo đầy đủ và cân đối giữa các chất dinh dưỡng (Đạm - Đường – Béo) trong một bữa ăn.

* Các điều kiện giáo dục:

- Về đồ dùng phục vụ giảng dạy cho giáo viên:

  + Đảm bảo cung cấp đầy đủ một số đồ dùng dạy học phục vụ cho các hoạt động như: Tranh minh họa truyện, thơ; Tranh về môi trường xung quanh, bộ chữ cái, biểu bảng, đàn,...và một số đồ dùng cần thiết (như thảm hoa, thảm cỏ, ti vi, đầu đĩa....)

  + Sưu tầm và trang bị đầy đủ tài liệu, chương trình, hướng dẫn, giáo án mẫu...ở tủ sách chuyên môn cho giáo viên tham khảo.

+ Tổ chức cho giáo viên làm đồ dùng dạy học để phục vụ cho các hoạt động.

- Về đồ dùng, đồ chơi cho trẻ:

+ Đảm bảo đầy đủ các đồ dùng phục vụ cho việc học tập của trẻ như: vở tập tô, vở tập toán, vở tạo hình, vở chữ cái, tranh lô tô, đất nặn, bút màu, viết chì...các loại sổ theo dõi sức khỏe, thể lực của trẻ và sổ bé ngoan.

+ Đảm bảo đầy đủ các đồ chơi ở các góc chơi trong lớp và các đồ chơi ngoài trời như cầu trượt, nhà banh, xích đu, bập bênh... cho trẻ vui chơi.

+ Tăng cường đầu tư góc khám phá khoa học để trẻ trải nghiệm, góc trò chơi dân gian để trẻ được chơi các trò chơi dân gian

- Về đội ngũ:

Bố trí đầy đủ số giáo viên đủ chuẩn đứng lớp: 1 giáo viên/1 lớp (Lớp 2 buổi/ngày), 2 giáo viên/1 lớp (bán trú).

 

 

Tuân Tức, ngày 09 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

 

 

Lâm Thanh Diệu

Biểu mẫu 02

Phòng GD&ĐT huyện Thạnh Trị

Trường Mầm non Tuân Tức

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

 Năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

410

 

 

15

108

120

167

1

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

185

 

 

 

53

63

69

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

225

 

 

15

55

57

98

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

410

 

 

15

108

120

167

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

410

 

 

15

108

120

167

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 

 

 

 

 

 

 

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

 

 

 

 

 

 

 

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

410

 

 

15

108

120

167

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

15

 

 

15

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

395

 

 

 

108

120

167

 

 

Tuân Tức, ngày 9 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

 

 

Lâm Thanh Diệu

 

            

Biểu mẫu 03

Phòng GD&ĐT huyện Thạnh Trị

Trường Mầm non Tuân Tức

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

16

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 

-

2

Phòng học bán kiên cố

10

1,5 - 1,8m2

3

Phòng học tạm

02

1,5 - 1,8m2

4

Phòng học nhờ

04

 

III

Số điểm trường

04

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5651m2

11,77m2/trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

671m2

1.40m2/trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

48m2

1.5-1.8m2/trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

42m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

1.5m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

67m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

62m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

12 bộ

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

5 bộ

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

7 bộ

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

01 máy kidsmart, 13 tivi, 8 cây đàn

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6m2

 

42m2

 

8 trẻ/01 bồn

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

....

 

 

 

 

Tuân Tức, ngày 9 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

 

 

 

 

Lâm Thanh Diệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

Phòng GD&ĐT huyện Thạnh Trị

Trường Mầm non Tuân Tức

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

35

 

 

12

11

3

 

19

4

 

10

19

 

 

I

Giáo viên

23

 

 

10

12

1

 

19

3

 

7

19

 

 

1

Nhà trẻ

2

 

 

 

1

1

 

2

 

 

 

2

 

 

2

Mu giáo

21

 

 

10

11

 

 

18

3

 

7

17

 

 

II

Cán bquản lý

3

 

 

3

 

 

 

1

1

 

3

 

 

 

1

Hiu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

9

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuân Tức, ngày 9 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

 

 

Lâm Thanh Diệu

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 7
Tháng 09 : 275